Cách nhận biết một số ion trong dung dịch Hóa Học 12

0
Tải
33

Để có thể làm nhanh các dạng bài toán liên quan đến nhận biết các ion trong dung dịch. Học sinh cần nắm được các kiến thức sau đây

  1. NGUYÊN TẮC: Tạo kết tủa hoặc bay hơi

  2. NHẬN BIẾT DUNG DỊCH

CATIONANION
CationHiện tượng + Phương trìnhAnionHiện tượng + Phương trình
Na+Đốt→lửa màu vàng 
NH4+Dd kiềm→khí mùi khai(xanh quì ẩm)

NH4+ + OH → NH3 + H2O

NO3bột Cu + mt axit→dd màu xanh, khí nâu đỏ

3Cu + 2NO3+8H+→3Cu2++2NO+4H2O

2NO + O2 →2 NO2

Ba2+Dd H2SO4l →↓ trắng, ko tan H2SO4

Ba2+ + SO42- → BaSO4

SO42-Dd muối Ba2+(mt axit)→↓trắng ko tan

Ba2+  + SO42- → BaSO4

Al3+Dd kiềm dư→↓keo trắng, tan trong OH

Al3+ + 3OH→Al(OH)3

Al(OH)3 + OH→AlO2 + 2H2O

ClDd AgNO3→↓trắng

Ag+ + Cl → AgCl

Fe2+Dd kiềm→↓trắng xanh→đỏ nâu (kokhí)

Fe2+ + 2OH → Fe(OH)2

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

CO32-Dd axit→sủi bọt khí

CO32- + 2H+→CO2 + H2O

Fe3+Dd kiềm →↓đỏ nâu

Fe3+ +3OH→Fe(OH)3

Cu2+Dd NH3→↓Xanh, tạo phức tan màu xanh

Cu2+ + 2OH →Cu(OH)2

Cu(OH)2 + 4NH3 → Cu[(NH3)4](OH)2

Bang nhận biết ion trong dung dịch môn Hóa lớp 12

III. NHẬN BIẾT CHẤT KHÍ

ChấtHiện tượng – phương trình
CO2Dd Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 dư→kết tủa trắng

CO2 + Ca(OH)2→CaCO3 + H2O

SO2Dd Br2→ mất màu nâu đỏ dd Br2 ( SO2 cũng tạo kết tủa trắng +dd Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 dư)

SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

H2SDd muối Cu2+ hoặc Pb2+→kết tủa đen

H2S + Cu2+ → CuS + 2H+     H2S + Pb2+ → PbS + 2H+

NH3Quỳ tím ẩm→hóa xanh

 

Đánh già tài liệu

BÌNH LUẬN BÀI VIẾT