Bài tập cấu cấu tạo từ, từ loại tiếng Anh có đáp án

0
Tải
78

Luyện tập các dạng bài tập trắc nghiệm về cấu tạo từ ( Word formation) và từ loại trong tiếng Anh với 50 câu hỏi có đáp án giải thích chi tiết. Giúp học sinh dễ dàng phân biệt được cách dùng.

Câu 1: We like their ……
A. friends B. friendly C. friendliness D. a&c
Câu 2: The …. between Vietnam and China is good.
A. friends B. friendly C. friendliness D. friendship
Câu 3: They seem to be ….. We dislike them.
A. friends B. friendly C. friendliness D. friendship
Câu 4: There will be a …. in this street.
A. meet B. meeting C. met D. a&c
Câu 5: We saw …. girls there.
A. beauty B. beautiful C. beautifully D. beautify
Câu 6: The garden is … with trees and flowers.
A. beauty B. beautiful C. beautifully D. beautify
Câu 7: They enjoy the …. atmosphere here.
A. peaceably B. peace C. peaceful D. A & C
Câu 8: The …. unit of currency is the Ringgit.
A. Malaysia B. Malaysian C. Malay D. no answer is correct
Câu 9: In ….., there are other religions.
A. addition B. additionally C. add D. addiction
Câu 10: The _________ of old buildings should be taken into consideration.
A. preserve B. preservation C. preservative D. preserves
Câu 11: You have to be aware of the damage humans are doing to quicken the _______ of wildlife.
A. extinct B. extinctive C. extinctions D. extinction
Câu 12: The language of …… is Bahasa Malaysia.
A. instruction B. instruct C. instructive D. instructing
Câu 13: The problem of ________ among young people is hard to solve.
A. employment B. employers C. employees D. unemployment
Câu 14: The ________ will judge you on your quality and performance.
A. examining B. examinees C. examiners D. examination
Câu 15: A (An) _________ corporation is a company that operates in more than one country.
A. national B. international C. multinational D. nationwide
Câu 16: Excessive ___________ to direct sunlight should of course be avoided.

Bài tập từ loại, cấu tạo từ tiếng Anh file WORD

Đáp án lời giải chi tiết

Câu 1: Đáp án D

Danh từ đứng sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu

Friend (countable N) bạn bè

Friendly (adj) thân thiện

Friendliness (n) sự thân thiện

Dịch nghĩa:Chúng tôi thích những người bạn của họ/ :Chúng tôi thích sự thân thiện từ họ

Câu 2: Đáp án D

Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,…..

Friend (countable N) bạn bè

Friendly (adj) thân thiện

Friendliness (n) sự thân thiện

Friendship (n) tình bạn,tình hữu nghị

Dịch nghĩa:Tình bằng hữu giữa Việt Nam và Trung quốc rất tốt đẹp

Câu 3: Đáp án D

Tính từ đứng Sau các động từ: to be,seem, look, appear, feel, taste, smell ,keep, get, become, stay, remain…
Friend (countable N) bạn bè

Friendly (adj) thân thiện

Friendliness (n) sự thân thiện

Unfriendly (adj) không thân thiện

Dịch nghĩa: Họ có vẻ không thân thiện. Chúng tôi không thích họ

Câu 4: Đáp án B

Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,…..

Meet (v) gặp-met-met

Meeting (n) cuộc gặp mặt

Dịch nghĩa:Sẽ có một cuộc gặp mặt ở con đường này

Bài tập cấu cấu tạo từ, từ loại tiếng Anh có đáp án
5 (100%) 1 vote

BÌNH LUẬN BÀI VIẾT