Cụm động từ đi với GO hay gặp (PHRASAL VERBS WITH GO)

0
Tải
109
  • DO: (= accomplish, carry out – hoàn thành, thực hiện một công việc)
  1. Do an assignment: làm một nhiệm vụ được giao
  2. Do business (with): kinh doanh
  3. Do one’s best: cố gắng hết sức
  4. Do a crossword: chơi ô chữ
  5. Do damage: gây thiệt hại
  6. Do a course: theo một khóa học
  7. Do history/economics: học lịch sử/ kinh tế học…
  8. Do an experiment: làm thí nghiệm
  9. Do good: bổ ích Do harm: gây hại
  10. Do a job: làm một công việc
  11. Do one’s duty: làm nghĩa vụ
  12. Do one’s hair: làm tóc
  13. Do one’s homework: làm bài tập về nhà
  14. Do research: nghiên cứu
  15. Do someone a favour: làm giúp ai điều gì
  16. Do the shopping: mua sắm
  17. Do wonders/ miracles: mang lại kết quả kì diệu
  18. Do without: làm mà không có cái gì
  19. Do wrong: làm sai

Ngoài ra, bạn có thể tham khảo và ghi nhớ thêm

  1. Cụm động từ với Take hay gặp (PHRASAL VERBS WITH TAKE)
  2. Cụm động từ ( PHRASAL VERBS ) đi với Make thường gặp
Đánh già tài liệu

BÌNH LUẬN BÀI VIẾT