Đại từ nhân xưng trong tiếng Anh – Lý thuyết, bài tập có đáp án

0
Tải
164

1. Đại Từ Nhân Xưng

Đại từ nhân xưng là các từ THAY THẾ (ĐẠI = thay thế) cho Danh từ chỉ người, vật khi không muốn nhắc tên cụ thể cuỷa người, vật ấy.

I =====> tôi, tao, tớ ………

WE =====> chúng tôi, chúng ta, chúng tao, chúng mình

YOU =====> bạn, mày, anh, chị, em ……………

THEY =====> họ, chúng, bọn họ, bọn chúng, bọn nó

HE =====> anh ấy, thằng ấy, ông ấy, chàng, hắn, nó (người nam)

SHE =====> cô ấy, chị ấy, bà ấy, nàng, mụ, nó (người nữ)

IT =====> nó (vật động vật, đồ vật)
___________

* Vị trí: đứng đầu câu làm chủ ngữ:

Vd:
– I don’t know (tôi không biết)

– She is beautiful (nàng đẹp)

___________________

2. Tính Từ Sở Hữu

I ===> My ( của tôi, của tao……..)
We ===> Our
You ===> Your
They ===> Their
He ===> His
She ===> Her
It ===> Its

* Đứng trước Danh từ để mang nghĩa DANH TỪ ĐÓ LÀ CỦA ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG (Danh từ là gì thì xem LESSON 2)

Vd:
– Your son => con trai của bạn
– Their house => ngôi nhà của họ
– Its head => cái đầu của nó

___________________

3. Tân ngữ (của Đại từ nhân xưng)

I => Me ( nghĩa giống Đại từ nhân xưng)
We => Us
You => You
They => Them
He => Him
She => Her
It => It

* Tân ngữ (của Đại từ nhân xưng) là BIẾN THỂ của Đại từ nhân xưng khi đứng sau các từ khác, thường là đứng cưới câu .

Vd:
– We hate them (chúng tôi ghét họ)
(HATE là Động từ)

– I look at her (Tôi nhìn cô ấy)
(AT là giới từ)

____________________________________
____________________________________

Bài 1. Chọn đáp án đúng

1. _______ dog is big
A. they B. their C. them

2. Can you help _______?
A. we B. our C. us

3. _______ works here.
A. He B. His C. Him

4. _______ has a cat. _______ eyes are blue
A. She – Its B. Her – Its C. Her – It

5. _______ want to borrow _______ money
A. I – him B. Me – he
C. Me – his D. I – his

_________

BÀI 2. SẮP XẾP CÁC CÂU SAU THÀNH CÂU HOÀN CHỈNH VÀ DỊCH LẠI

vd:
– it/ they/ raise

=> they raise it (họ nuôi nó)

1. are/ her/ smart/ children.

=>

2. hates/ she/ you.

=>

3. I/ car/ need/ his

=>

4. dogs/ him/ chase/ their.

=>

5. learn/ friends/ literature/ our.

=>

Đáp án bài tập đại từ nhân xưng

Bài 1. Chọn đáp án đúng

1. _______ dog is big
A. they B. their C. them

=> B. THEIR

2. Can you help _______?
A. we B. our C. us

=> C. US

3. _______ works here.
A. He B. His C. Him

=> A. HE

4. _______ has a cat. _______ eyes are blue
A. She – Its B. Her – Its C. Her – It

=> A. SHE – ITS

5. _______ want to borrow _______ money
A. I – him B. Me – he
C. Me – his D. I – his

=> D. I – HIS

_________________

BÀI 2. SẮP XẾP CÁC CÂU SAU THÀNH CÂU HOÀN CHỈNH VÀ DỊCH LẠI

1. are/ her/ smart/ children.

=> HER CHILDREN ARE SMART (Những người con của bà ta thông minh)

2. hates/ she/ you.

=> SHE HATES YOU (Nàng ghét mày)

3. I/ car/ need/ his

=> I NEED HIS CAR (Tao cần cái xe của nó)

4. dogs/ him/ chase/ their.

=> THEIR DOGS CHASE HIM (Những con chó của chúng đuổi hắn)

5. learn/ friends/ literature/ our.

=> OUR FRIENDS LEARN LITERATURE (Những người bạn của chúng tao học Văn)

Đánh già tài liệu

BÌNH LUẬN BÀI VIẾT