Đại từ quan hệ P2: Cách dùng WHOM – WHOSE và bài tập

0
Tải
35

Ôn thi kiến thức môn tiếng Anh chủ đề đại từ quan hệ – phần 2: Cách dùng WHOM – WHOSE và bài tập luyện tập có đáp án chi tiết giải thích, dịch nghĩa.

Phần 1 đại từ quan hệ trước đó: Định nghĩa, cách dùng WHICH – WHO và bài tập có ĐÁP ÁN

3. WHOM

Thay thế cho Danh từ chỉ NGƯỜI đứng trước nó và LÀM TÂN NGỮ CHO VẾ SAU (nó bị tác động lên)

Vd:
– I beat a TEACHER WHOM I hate
(Tao đánh 1 giáo viên (người mà) tao ghét)

– The PROFESSOR WHOM THE STUDENTS fear is strict
(Người giáo sư (người mà) sinh viên sợ thì nghiêm khắc)
____________

BÀI 1: Điền WHO hoặc WHOM rồi dịch:

1. We are talking to some peasants _______ we will help.
– dịch:

2. The pupils _______ were lazy in the past are trying to study hard.
– dịch:

3. The police arrested the man _______ many people admire.
– dịch:

4. The thief _______ I scolded stole my wallet.
– dịch:

4. WHOSE

Thay thế cho Danh từ chỉ NGƯỜI HOẶC VẬT đứng trước nó và thay thế cho Tính từ sở hữu (MY, YOUR, OUR, THEIR, HIS, HER, ITS) ở vế sau.

* DẠNG TỔNG QUÁT: …..N1 + WHOSE + N2

Vd:
– The GIRL WHOSE EYES are blue likes roses very much

=> cô gái NGƯỜI MÀ MẮT (CỦA CÔ ẤY) màu xanh rất thích hoa hồng

– They know the WOMAN WHOSE SON works here
=> Họ biết người đàn ông NGƯỜI MÀ CON TRAI (CỦA ÔNG ẤY) làm việc ở đây.

– We will visit the CITY WHOSE HOUSES they built long ago

=> Chúng tôi sẽ đi thăm thành phố NƠI MÀ (có) NHỮNG NGÔI NHÀ (CỦA NÓ) họ đã xây cách đây đã lâu.

* Phân biệt WHO và WHOSE:

– ……N + WHO + V

– ……N + WHOSE + Danh từ + V/ S + V
_____________________

BÀI 2: Điền WHO hoặc WHOSE rồi DỊCH

1. They will kill the people _______ participate in the trip
– Dịch:

2. The knight _______ swords are long have been defeated
– Dịch:

3. The scientists _______ are researching a new machine have died.
– Dịch:

4. They have destroyed the terrorists _______ plan is to demolish the tower.
– Dịch:
_______________
_______________

* Phân biệt WHOM và WHOSE:

– ……N + WHOM + S + V

– ……N + WHOSE + Danh từ + V/ S + V

=> S có THE => WHOM

=> V là NGOẠI ĐỘNG TỪ và tác động lên N => WHOM

=> V là NỘI ĐỘNG TỪ => WHOSE

=> WHOSE dịch có có từ “CỦA”

==> Tốt nhất là dịch cả câu
:3

__________________________

BÀI 3: Điền WHOM hoặc WHOSE rồi DỊCH:

1. The millionaire _______ car is expensive has left home
– Dịch:

2. We need to meet the boy _______ the gansters beat yesterday.
– Dịch:

3. The emperor _______ they assassinated is alive
– Dịch:

4. The student _______ phone is expensive isn’t rich.
– Dịch:

ĐÁP ÁN DỊCH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH CHI TIẾT

BÀI 1: Điền WHO hoặc WHOM rồi dịch:

1. We are talking to some peasants _______ we will help.

=> WHOM

– dịch: BỌN TAO ĐANG NÓI CHUYỆN VỚI VÀI NGƯỜI NÔNG DÂN (NHỮNG NGƯỜI MÀ) BỌN TAO SẼ GIÚP ĐỠ
___

2. The pupils _______ were lazy in the past are trying to study hard.

=> WHO

– dịch: BỌN HỌC SINH (NHỮNG ĐỨA) MÀ LƯỜI TRONG QUÁ KHỨ ĐANG CỐ GẮNG HỌC CHĂM CHỈ.

___

3. The police arrested the man _______ many people admire.

=> WHOM

– dịch: CẢNH SÁT ĐÃ BẮT GIỮ NGƯỜI ĐÀN ÔNG (NGƯỜI MÀ) NHIỀU NGƯỜI NGƯỠNG MỘ.
___

4. The thief _______ I scolded stole my wallet.

=> WHOM

– dịch: THẰNG TRỘM (CÁI THẰNG MÀ) TAO CHỬI ĐÃ ĂN CẮP VÍ CỦA TAO

______________________

BÀI 2: Điền WHO hoặc WHOSE rồi DỊCH

1. They will kill the people _______ participate in the trip.

=> WHO

– Dịch: CHÚNG SẼ GIẾT NHỮNG NGƯỜI THAM GIA CHUYẾN ĐI
___

2. The knight _______ swords are long have been defeated

=> WHOSE

– Dịch: NGƯỜI HIỆP SĨ NGƯỜI MÀ THANH KIẾM CỦA HẮN/ NGƯỜI MÀ NHỮNG THANH KIẾM THÌ DÀI ĐÃ BỊ ĐÁNH BẠI.

3. The scientists _______ are researching a new machine have died.

=> WHO

– Dịch: NHỮNG NHÀ KHOA HỌC (NHỮNG NGƯỜI MÀ) ĐANG NGHIÊN CỨU 1 CÁI MÁY MỚI ĐÃ CHẾT.

___

4. They have destroyed the terrorists _______ plan is to demolish the tower.

=> WHOSE

– Dịch: => HỌ ĐÃ TIÊU DIỆT BỌN KHỦNG BỐ NHỮNG KẺ MÀ KẾ HOẠCH CỦA CHÚNG LÀ PHÁ HỦY TÒA THÁP.

__________________________

BÀI 3: Điền WHOM hoặc WHOSE rồi DỊCH:

1. The millionaire _______ car is expensive has left home

=> WHOSE

– dịch: NGƯỜI TRIỆU PHÚ NGƯỜI MÀ CHIẾC XE CỦA HẮN THÌ ĐẮT ĐÃ BỎ NHÀ RA ĐI.
___

2. We need to meet the boy _______ the gansters beat yesterday.

=> WHOM

– dịch: CHÚNG TA CẦN GẶP THẰNG BÉ NGƯỜI MÀ BỌN GĂNG-TƠ ĐÃ ĐÁNH HÔM QUA.
___

3. The emperor _______ they assassinated is alive

=> WHOM

– dịch: VỊ HOÀNG ĐẾ NGƯỜI MÀ CHÚNG ĐÃ ÁM SÁT THÌ VẪN SỐNG.
___

4. The student _______ phone is expensive isn’t rich.

=> WHOSE

– dịch: NGƯỜI SINH VIÊN NGƯỜI MÀ CHIẾC ĐIỆN THOẠI CỦA HẮN ĐẮT THÌ KHÔNG GIÀU.

Đại từ quan hệ P2: Cách dùng WHOM – WHOSE và bài tập
5 (100%) 1 vote

BÌNH LUẬN BÀI VIẾT