Lý thuyết, bài tập Nội Động Từ – Ngoại Động Từ

0
Tải
21

Intransitive verbs (nội động từ) là gì? Ngoại động từ (Transitive verbs) trong tiếng Anh là gì?Bài viết này sẽ cung cấp cho học sinh kiến thức một cách dễ ghi nhớ, dễ hiểu thông qua các ví dụ bài tập minh họa có đáp án. Đây là TIỀN ĐỀ cho dạng bài phần Mệnh Đề Quan Hệ sau này.

1. NỘI ĐỘNG TỪ

Là các Động từ có thể ĐỨNG 1 MÌNH mà KHÔNG CẦN TÂN NGỮ ĐẰNG SAU.

* Một số NỘI động từ thường gặp

– DIE (chết),

– RISE (tăng, mọc),

– FALL (rơi, ngã)

– SMILE (cười)
___

Vd:
– She is smiling (Cô ấy đang cười)

– The Sun rises. (mặt trời mọc)
___________________

* CHÚ Ý: sau NỘI động từ vẫn có các từ khác nhưng đó là TRẠNG TỪ và/hoặc GIỚI TỪ.

Vd:
– He died in 1999
(Hắn chết vào năm 1999)

– The girl smiles gracefully
(Cô gái cười duyên)
___________________

2. NGOẠI ĐỘNG TỪ

Là các Động từ có TÂN NGỮ ở sau chúng và chúng tác động lên Tân ngữ đấy.

Vd:
– They killed the woman. (Chúng giết người phụ nữ)

– The shops sell flowers. (Cửa hàng bán hoa)
_______

CÁCH GHI NHỚ

– NỘI = TRONG => CHỈ NÓ BIẾT NÓ (không Tân ngữ)

– NGOẠI = NGOÀI => NÓ CÓ GIAO TIẾP BÊN NGOÀI (có Tân ngữ)
________________________________

* Chú ý: có nhiều Động từ vừa là NỘI động từ vừa là NGOẠI động từ.

Vd:

+ MOVE:

-> Nội động từ mang nghĩa: di chuyển, di dời (tự mình)

-> Ngoại động từ mang nghia: di chuyển, di dời vật khác

Vd:
– The robot is moving
(Con rô-bốt đang di chuyển)

– They are moving the robot
(Họ đang di chuyển con rô-bốt)
_____

+ LOSE:

-> Nội động từ mang nghĩa: thua

-> Ngoại động từ mang nghĩa: mất

Vd:
– He lost in the competition
(Hắn thua trong cuộc thi)

– He lost their house.
(Hắn đã mất ngôi nhà)

CẦN TRA TỪ ĐIỂN CÁC TỪ ĐỂ NẠP THÊM !
______________________________

BÀI 1: cho biết các từ VIẾT HOA sau là INTRANSITIVE (nội V) hay TRANSITIVE (ngoại V)

=> Dịch và ghi 2 từ trên vào ô (không nên viết tắt).

Vd:
– They are dying => Chúng đang chết (INTRANSITIVE)

1. She is SLEEPING well.
=> ( )

2. He BETRAYED his country.
=> ( )

3. We RAISED three pigs.
=> ( )

4. The man COMES from the East.
=> ( )

5. I have LOST all my money.
=> ( )

6. They are MOVING slowly.
=> ( )

7. The man LIVES in Austria.
=> ( )

Đánh già tài liệu

BÌNH LUẬN BÀI VIẾT