Phrasal Verbs ( Cụm động từ ) theo chủ đề 1: HEALTH

0
Tải
95

Chào các bạn học sinh đang học tiếng Anh và ôn thi thpt quốc gia !

Đây sẽ là bài viết đầu tiên trong series Học Phrasal Verbs ( Cụm động từ ) tiếng Anh theo chủ đề do tailieutracnghiem.net đăng tải. Được trích từ chia sẻ của cô Trà My ( SAM ) trên fanpage facebook. Chủ đề hôm nay là HEALTH ( Sức khỏe) và gồm 7 cụm động từ trọng tâm hay gặp.

  1. come down with /kʌm daʊn wɪð/ mắc phải, bị (bệnh)

EX : I think I’m coming down with flu.

 

2. fight off  /faɪt ɒf/  chống lại, kháng lại

EX : Her body couldn’t fight the infection off.

 

3. block up /blɒk ʌp/ bị tắc, làm tắc (mũi)

EX : My nose was blocked up due to flower allergy.

 

4. swell up /swel ʌp/ sưng lên

EX : It was obvious she had broken her toe because it immediately started to swell up.

 

5. throw up  /θrəʊ ʌp/ nôn mửa (ói)

EX : He threw up his breakfast all over the back seat of the car.

 

6. pass out /pɑːs aʊt/ bất tỉnh, ngất xỉu

EX : I was hit on the head and passed out.

 

7. shake off /ʃeɪk ɒf/ tống khứ, cố gắng khỏi (bệnh)

EX : I hope I can shake off this cold before the weekend.

BÀI ĐỌC LIÊN HỆ TÀI LIỆU Phrasal Verbs

My Health Problems

I fell as I’m coming down with flu. I’m fighting off a sore throat and my nose is constantly blocked up. My glands have swollen up and if I try to eat anything I feel as if I’m going to throw up. I’ve passed out a couple of times recently. I wish I could shake it off as I have so much work to do. I can’t afford to be absent.

Phrasal Verbs ( Cụm động từ ) theo chủ đề 1: HEALTH
5 (100%) 1 vote

BÌNH LUẬN BÀI VIẾT