Một số PHRASAL VERBS với UP và từ đồng nghĩa

0
Tải
176

Trong series cụm động từ học từ vựng tiếng Anh. Trước đó, tailieutracnghiem.net đã đăng tải các cụm động từ thường gặp với make, take và theo từng chủ để dễ học. Hôm nay, chúng tớ tiếp tục gửi tới học sinh một số PHRASAL VERBS với UP và từ đồng nghĩa với chúng bao gồm cả dịch nghĩa

Chắc chắn sẽ giúp học sinh trong giao tiếp cũng như trong mọi kỳ thi.

– BACK UP ~ SUPPORT: ủng hộ.

– BREAK UP ~ END/ FINISH/ STOP: chấm dứt.

– BRING UP ~ REAR/ LOOK AFTER / TAKE CARE OF: nuôi nấng.

– CATCH UP WITH ~ REACH: bắt kịp.

– CHEER UP ~ BECOME LESS SAD: trở nên vui tươi.

– CLEAR UP ~ BECOME BRIGHTER/ BECOME CLOUDLESS: trở nên sáng sủa

– COME UP ~ ARISE/ BECOME AVAILABLE/ APPEAR/ RISE/ OCCUR: xảy ra, nảy sinh

– COME UP WITH ~ THINK OF / INVENT/ DISCOVER: nghĩ ra, tìm ra

– DO UP ~ REPAIR: sửa chữa

– DRAW UP ~ DESIGN/ ARRIVE AND STOP: thiết kế/ đến nơi và đỗ lại

– LINE UP ~ FORM ( A ROW): tạo thành hàng

– DRESS UP ~ PUT ON CLOTHES: mặc quần áo

– CALL SB UP ~ PHONE SB: gọi điện thoại cho ai

– FACE UP TO ~ MEET/ ENCOUNTER/ CONFRONT: đối mặt, gặp phải

Cụm động từ tiếng Anh với UP

– FILL UP ~ SUPPLY: cung cấp (làm đầy)

– GET UP ~ AWAKE: thức dậy

– GIVE UP ~ STOP/ LEAVE/ ABANDON/ DISCONTINUE: từ bỏ

– GO UP ~ RISE/ INCREASE/ GROW: tăng lên

– GROW UP ~ BECOME ADULT/ EVOLVE: trưởng thành

– HANG UP ~ STOP A PHONE CALL: gác máy

– HOLD UP ~ DELAY/ HINDER/ POSTPONE: trì hoãn

– KEEP UP STH ~ MAINTAIN STH / SUSTAIN STH / CONTINUE STH: duy trì

– KEEP UP WITH ~ MATCH/ EQUAL/ MEET: bắt kịp, đáp ứng được

Tác giả biên soạn: Hoàng Việt Hưng

Đánh già tài liệu

BÌNH LUẬN BÀI VIẾT