Từ vựng và collocations tiếng Anh 12

0
Tải
253

Từ vựng và collocations tiếng Anh 12 nằm trong loạt bài chia sẻ tài liệu ôn thi môn Anh THPT, TOEIC do tailieutracnghiem.net đăng tải với hi vọng mang lại cho học sinh nhiều kiến thức trong quá trình ôn tập cùng với sự tự tin chuẩn bị cho kỳ thi thpt quốc gia, lấy chứng chỉ quốc tế.

Liên quan đến chủ đề từ vựng trong chương trình lớp 12, trước đó website cũng đã đăng tải các bài viết tổng hợp từ vựng theo từng chủ đề giúp học sinh, giáo viên dễ dàng theo dõi.

  1. Từ vựng ( Vocabulary ) tiếng Anh 12 Unit 1 – Home Life
  2. Từ vựng UNIT 2: CULTURAL DIVERSITY tiếng Anh lớp 12
  3. Ngữ pháp, từ vựng Unit 3: WAYS OF SOCIALISING tiếng Anh 12

I come from a family of five people: my parents, my two younger brothers and I. My mother works as a nurse in a big hospital. She has to work long hours and once a week she has to work on a night shift. My father is a biologist. He works from 8 a.m. to 5 p.m. in a lab, but sometimes when there is a project, he doesn’t come home until very late at night. Although my parents are very busy at work, they try to spend as much time with their children as possible. It is generally believed that “men build the house and women make it home”, but in my family, both parents join hands to give us a nice house and a happy home.

My mother is a very caring woman. She takes the responsibility for running the household. She is always the first one to get up in the morning to make sure that we leave home for school having eaten breakfast and dressed in suitable clothes. In the afternoon, after hospital, she rushes to the market, then hurries home so that dinner is ready on the table by the time Dad gets home. Dad is always willing to give a hand with cleaning the house. Unlike most men, he enjoys cooking. Sometimes, at weekends, he cooks us some special dishes. His eel soup is the best soup I have ever eaten.

I am now in my final year at the secondary school, and in my attempt to win a place at university, I am under a lot of study pressure. However, being the eldest child and the only daughter in the family I try to help with the household chores. My main responsibility is to wash the dishes and take out the garbage. I also look after the boys, who are quite active and mischievous sometimes, but most of the time they are obedient and hard-working. They love joining my father in mending things around the house at weekends.

We are a very close-knit family and very supportive of one another. We often share our feelings, and whenever problems come up, we discuss them frankly and find solutions quickly. We always feel safe and secure in our family. It is a base from which we can go into the world with confidence.

Collocations

  1. Work on a night shift : làm việc ca đêm
  2. Work as a nurse : làm y tá
  3. In a lab/ laboratory : trong phòng thí nghiệm
  4. It is generally believed : người ta tin rằng
  5. Men build the house and women make it home : đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm
  6. Take the responsibility for : chịu trách nhiệm về
  7. Join hands : cùng chung tay với
  8. Caring woman : người phụ nữ chu đáo
  9. Run the household : trông nom việc nhà
  10. Leave somewhere for somewhere : rời … đến
  11. Make sure : đảm bảo rằng
  12. Dress in suitable clothes : mặc quần áo phù hợp
  13. Be willing to V : sẵn sàng
  14. Give a hand with Ving : giúp đỡ làm gì
  15. In one’s attempt to V : nỗ lực
  16. Like/ Unlike somebody : Giống/ không giống
  17. Win a place at : giành một chỗ ở đâu đó
  18. Main responsibility : trách nhiệm chính
  19. Help with the household chores : giúp đỡ làm việc nhà
  20. Take out the garbage : đổ rác
  21. Look after : chăm sóc
  22. Close-knit family : gia đình khăng khít, gắn bó
  23. Supportive of : mang lại sự giúp đỡ
  24. (Problems) come up : (vấn đề) xảy ra
  25. Discuss sth frankly : thảo luận thẳng thắn
  26. Find solutions quickly : tìm ra giải pháp nhanh chóng
  27. Feel safe and secure : cảm thấy an toàn
  28. With confidence : với sự tự tin
  29. Talk on the phone : nói chuyện qua điện thoại

UNIT 1: HOMELIFE

VOCABULARY

– biologist /baɪˈɒl.ə.dʒɪst/ (n) : nhà sinh vật học

– caring /ˈkeərɪŋ/ (a) : chu đáo

– join hands /dʒɔɪn/ /hændz/ (v) : cùng nhau

– leftover /ˈleftəʊvə(r)/ (n) : thức ăn thừa

– secure /sɪˈkjʊə(r)/ (a) : an toàn

– willing (to do sth) /ˈwɪlɪŋ/ (a) :sẵn sàng làm gì đó

– supportive /səˈpɔːtɪv/(of) (a) : ủng hộ

– close-knit /ˌkləʊs ˈnɪt/ (a) : quan hệ khăng khít

– nurse /nə:s/ (n) : nữ y tá

– possible /ˈpɒs.ə.bəl/ (a) : có khả năng

– lab (laboratory) /læb//ləˈbɒr.ə.tər.i/ (n) : phòng thí nghiệm

– shift /ʃɪft/ (n) : ca, kíp

– generally  /ˈdʒen.ə r.əl.i/ (adv) : nói chung

– household /ˈhaʊshəʊld/ (a) : trong gia đình;(n): hộ gia đình

– running /ˈrʌnɪŋ/ (n) : sự quản lý (công việc, công ty…)

(a) : đang chảy

– responsibility /rɪˌspɒn.sɪˈbɪl.ə.ti/ (n) : trách nhiệm

– suitable /’su:təbl/ (a) : thích hợp

– rush /rʌ∫/ (v) : vội vã, đi gấp ;

(n) : sự vội vàng

– by the time /baɪ/ /ðə/ /taɪm/ : trước thời gian/ vào lúc

– however /haʊˈevə(r)/ (conj) : tuy nhiên

– dress /dres/ (v) : mặc đồ

– eel soup /iːl/ /suːp/ (n) : súp lươn

– garbage /ˈɡɑː.bɪdʒ/ (n) : rác

– secondary /ˈsekəndri/ (n) : trung học

– pressure /’pre∫ə(r)/ (n) : sức ép

– attempt /ə’tempt/ (n) : sự cố gắng;

(v) : cố gắng

– mischievous /ˈmɪs.tʃɪ.vəs/ (a) : tác hại

– obedient /əˈbiː.di.ənt/ (a) : ngoan ngoãn

⟹ obedience /əˈbiː.di.əns/ (n) : sự vâng lời

– share /∫eə/ (v) : chia sẻ;

(n) : cổ phiếu

– discuss /dɪˈskʌs/ (v) : thảo luận

– frankly /ˈfræŋkli/ (adv) : thẳng thắn

– solution /sə’lu:∫n/ (n) : giải pháp

– safe /seɪf/ (a) : an toàn

– base /beɪf/ (v) : dựa vào;

(n) : chân đế

– well-behaved /ˌwel bɪˈheɪvd/ (a) : có hạnh kiểm tốt

– separately  /ˈsep.ər.ət.li/ (adv) : tách biệt nhau

– relationship /rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/ (n) : mối quan hệ

– trick /trɪk/ (n) : trò bịp bợm, chơi khăm

– annoying /əˈnɔɪɪŋ/ (a) : làm khó chịu tức giận

– decision /dɪˈsɪʒ.ən/ (n) : sự giải quyết

– flight /flaɪt/ (n) : chuyến bay

– sibship  /ˈsɪb.lɪŋ/ (n) : anh chị em ruột

– conclusion /kənˈkluː.ʒən/ (n) : sự kết luận

– spread out  /spred aʊt/ (v) : lan rộng

– assumed /ə’sju:md/ (a) : làm ra vẻ

⟹ assume /ə’sju:m/ (v) : cho rằng

– driving test /ˈdraɪvɪŋ test/ (n) : cuộc thi bằng lái

– silence /ˈsaɪləns/ (n) : sự im lặng

– experiment /ɪkˈsper.ɪ.mənt/ (n) : cuộc thử nghiệm; (v): thí nghiệm

– unexpectedly  /ˌʌn.ɪkˈspek.tɪd.li/  (adv) : bất ngờ

– raise /reɪz/ (v) : đỡ dậy

– provide /prəˈvaɪd/ (v) : cung cấp

– thoroughly  /ˈθʌr.ə.li/ (a) : hoàn toàn

– graduate /ˈɡrædʒ.u.ət/ (n) : người có bằng cấp

– military /ˈmɪl.ɪ.tər.i/ (n) : quân đội

– thereafter /ˌðeərˈɑːftə(r)/ (adv) : sau đó

– overseas /,ouvə’si:z/ (a) : nước ngoài

– serve /sɜːv/ (v) : phục vụ

– discharge /dɪsˈtʃɑːdʒ/ (n) : sự dỡ hàng

– upon /ə’pɔn/ (prep) : nhờ vào

– couple /ˈkʌp.əl/ (n) : cặp

– settled /ˈset.əld/ (a) : không thay đổi

– overjoyed /ˌəʊ.vəˈdʒɔɪd/ (a) : vui mừng khôn xiết

– devote /dɪˈvəʊ.t/ (v) : hiến dâng

– phrase /freɪz/ (n) : lối nói

– candidate /ˈkæn.dɪ.dət/ /ˈkæn.dɪ.deɪt/ (n) : người xin việc

– conscience /ˈkɒn.ʃəns/ (n) : lương tâm

– rebellion /rɪˈbel.i.ən/ (n) : cuộc nổi loạn

– gesture /ˈdʒes.tʃər/ (v) : làm điệu bộ, cử chỉ

– judge /’dʒʌdʒ/ (v) : xét xử;

(n) : quan toà

– embark /ɪmˈbɑːk/ (v) : tham gia

– legacy /ˈleɡ.ə.si/ (n) : gia tài

– encourage /ɪnˈkʌr.ɪdʒ/ (v) : khuyến khích

– value /ˈvæl.juː/ (n) : giá trị

– respect /rɪˈspekt/ (n) : sự tôn trọng

– rule /ru:l/ (n) : luật lệ

– definitely /ˈdef.ɪ.nət.li/ (adv) : dứt khoát

– offer /ˈɒfə(r)/ (v) : tặng

– career  /kəˈrɪər/ (n) : sự nghiệp;

(a) : chuyên nghiệp

– unconditional /ˌʌn.kənˈdɪʃ.ən.əl/ (a) : tuyệt đối

– divorce /dɪˈvɔːs/ (v) : ly dị

– stepmother  /ˈstepˌmʌð.ər/ (n) : mẹ ghẻ

– brief /briːf/ (a) : vắn tắt

– marriage /ˈmær.ɪdʒ/ (n) : hơn nhân, lễ cưới

– fatherhood  /ˈfɑː.ðə.hʊd/ (n) : cương vị làm cha

– consider /kənˈsɪd.ər/ (v) : nghĩ về ai/cái gì

– privilege /ˈprɪv.əl.ɪdʒ/ (n) : đặc quyền

– entitlement /ɪnˈtaɪ.təl.mənt/ (n) : quyền

– worthy  /ˈwɜː.ði/ (n) : nhân vật nổi bật\

– opportunity /ˌɒp.əˈtʃuː.nə.ti/ (n) : cơ hội

– memory /ˈmem.ər.i/ (n) : trí nhớ, kỷ niệm

– devoted /dɪˈvəʊ.tɪd/ (a) : tận tâm, hết lòng

– appreciate /əˈpriː.ʃi.eɪt/ (v) : đánh giá cao

– underestimate /ˌʌn.dəˈres.tɪ.meɪt/ (v) : đánh giá thấp

– effort /ˈef.ət/ (n) : sự cố gắng

– precious /ˈpreʃ.əs/ (a) : quý giá

– cherish /ˈtʃer.ɪʃ/ (v) : yêu thương

– courage /ˈkʌr.ɪdʒ/ (n) : sự can đảm

– possess /pə’zes/ (v) : có

– wonder /’wʌndə/ (v) : ngạc nhiên;

(n) :điều kỳ diệu

Từ vựng và collocations tiếng Anh 12
5 (100%) 1 vote

BÌNH LUẬN BÀI VIẾT