Từ vựng tiếng Anh liên quan đến dọn dẹp

0
Tải
105
Cách để bạn học từ vựng tiếng Anh tốt nhất đó là sử dụng chúng trong cuộc sống thường ngày. Hãy biến các công việc tưởng như nhàm chán, bắt buộc đó trở nên chủ động và tạo ra nhiều lợi ích hơn bằng cách học thêm từ mới tiếng anh.
Những từ mới dưới đây có liên quan đến việc dọn dẹp và liên quan đến chính căn nhà của mỗi chúng mình nên thật là dễ khi làm việc gì là có thể nhẩm luôn từ mới liên quan đến nó 1 cách rất tự nhiên.

1. Declutter (v) /ˌdiːˈklʌt.ər/ : phân loại , bỏ bớt những thứ không cần thiết

VD : Declutter the junk drawer .

2. Change the sheets : thay ga giường .

VD : According to the National Sleep Foundation , 91 percent of people change their sheets every other week

3. Bedding ( n ) /ˈbed.ɪŋ/ : bộ đồ giường ( chăn , gối, nệm …)

VD : People are now wearing their bedding as fashion amid corona virus pandemic

4. Clean and disinfect high-touch areas of the house : lau và khử trùng những khu vực hay chạm tới trong nhà

Chú ý lau cả : Door handles ( nắm cửa ) , Light switches ( công tắc điện ) , laptop , keyboards ( máy tính , bàn phím ) , Car keys , house key ….

5. Sweep the floor : quét nhà .

6. Vacuum cleaner ( n ) /ˈvæk.juːm ˌkliː.nər/ : máy hút bụi .

7. Mop ( n,v ) /mɒp/ :chổi lau nhà mà có vải bên dưới ý : lau nhà .

VD : Mop the floor
Muốn sạch thì dùng thêm : Floor cleaner / Detergent : nước lau nhà / nước tẩy rửa nha

7. Rubber gloves : găng tay cao su

8. Vinegar ( n ) /ˈvɪn.ɪ.ɡər/ : giấm ( rất hữu dụng để tẩy rửa vết bẩn nhất là ở trong nhà bếp nhaa )

9. Scrub the toilet : cọ chùi nhà vệ sinh

10. Take out the trash/ garbage : đổ rác

Phù .. làm đến đây là đã mệt lắm r đó nên nghỉ ngơi và tận hưởng thành quả với căn nhà sạch sẽ gọn gàng thôi nào.
Nguồn từ vựng mình lấy trong video trên kênh youtube của Khánh Vy
Từ vựng tiếng Anh liên quan đến dọn dẹp
5 (100%) 1 vote

BÌNH LUẬN BÀI VIẾT