Từ vựng ( Vocabulary ) tiếng Anh 12 Unit 1 – Home Life

0
Tải
2

Từ vựng ( Vocabulary ) tiếng Anh 12 Unit 1 chủ đề Home Life

– (work on a) night shift:  ca đêm
– biology /bai’ɔləʤi/( n ): sinh vật/ sinh học
– biologist[bai’ɔlədʒist] (n ): nhà sinh vật học

– biological /ˌbaɪəˈlɒdʒɪkl/ (adj ):thuộc về sinh học

Phrases, phrasal Verb

– A family of five people: gia đình có 5 người
– Work as a nurse: là 1 y tá
– “men build the house and women make it home”: đàn ông xây nhà, đàn bà
xây tổ ấm
– Be responsible for = Take the responsibility for N/ Ving: Có trách nhiệm
làm gì
I’m responsible for taking out the garbage
I take the responsibility for taking out the garbage.
– Go/ Rush/ Leave home: về, vội vã về, rời nhà
– By the time S+V: trước lúc ai đó làm gì…
– Be willing to V: sẵn lòng làm gì
– Unlike most men: không giống hầu hết những người đàn ông khác
– In my attempt (effort) to win a place at a university: trong nỗ lực để vào
được đại học
– Under (high) pressure: dưới áp lực

– Help with Sth: Giúp làm việc gì
– Take out= Remove: rời, mang bỏ
– Look after = take care of: chăm sóc, trông nom
– Supportive of one anther: hỗ trợ lẫn nhau
– Come up= appear: xuất hiện
– Come up with (an idea): nảy ra ( một ý tưởng)

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 chủ đề Home Life

Structures
1. S + aux not+ V until N/ S+V: không làm gì cho tới tận khi
He doesn’t come home until very late at night.
She can not finish it until her father helps her.
2. It+ be+ Adv+ P2 (said/ believed) that S+V : nó được nói / tin rằng
It is generally believed that….
3. Be the first/ second/ third N to V: là.. thứ mấy làm gì
My mother is always the first person to get up in the morning.
4. S+ be + superlative (the…est/ most…) S have +P2 : … nhất mà ai đó
từng….
His eel soup is the best soup I have ever eaten.
She is the most intelligent girl I have ever met.

Xem Online và tải về từ vựng chủ đề Home Life

Từ vựng ( Vocabulary ) tiếng Anh 12 Unit 1 – Home Life
5 (100%) 1 vote

BÌNH LUẬN BÀI VIẾT