Công thức, bài tập thì hiện tại đơn

0
Tải
12

Công thức, bài tập thì hiện tại đơn ( Simple present tense ) có đáp án

(viết tắt: N = Danh từ, V = Động từ)

Công thức cho Động từ thường

+ Câu khẳng định:

– I/ we/ you/ they/ N số nhiều + V nguyên thể

– he/ she/ it/ N số ít _____ + V + s, es

+ Câu phủ định:

– I/ we/ you/ they/ N số nhiều + DO NOT (DON’T) + V-nguyên thể

– he/ she/ it/ N số ít _____ + DOES NOT (DOESN’T) + V-nguyên thể

+ Câu hỏi/ nghi vấn:

– DO + I/ we/ you/ they/ N số nhiều + V-nguyên thể?

– DOES + he/ she/ it/ N số ít _____ + V-nguyên thể?

Vd:
– They EAT cakes
– They DON’T EAT cakes
– DO they EAT cakes?

– The dog RUNS fast
– the dog DOESN’T RUN fast
– DOES the dog RUN fast

* Công thức cho Động từ TO BE

– I ___________________ + AM
– we/ you/ they/ N số nhiều + ARE + Danh từ/ Tính từ/ Giới từ
– he/ she/ it/ N số ít + IS

– I ___________________ + AM NOT
– we/ you/ they/ N số nhiều + ARE NOT + Danh từ/ Tính từ/ Giới từ
– he/ she/ it/ N số ít + IS NOT

(are not = aren’t . is not = isn’t)

– AM + I
– ARE + we/ you/ they/ N số nhiều + Danh từ/ Tính từ/ Giới từ?
– IS + he/ she/ it/ N số ít

Vd:
– I am tired
– The woman isn’t his wife
– Are you in your room?

___________________

Bài I. Dựa vào từ gợi ý viết thành 3 dạng của thì Hiện tại đơn

Vd: She/ drink/ much
(+) She drinks much
(-) She doesn’t drink much
(?) Does she drink much?

1. The children/ study/ hard.
(+)
(-)
(?)

2. Their son/ spend/ money.
(+)
(-)
(?)

3. The girl/ mix/ powder.
(+)
(-)
(?)

4. Those women/ be/ talkative.
(+)
(-)
(?)

5. Her teeth/ bite/ apples .
(+)
(-)
(?)

6. The machine/ dry/ vegetables.
(+)
(-)
(?)

7. The bee/ be/ free.
(+)
(-)
(?)

8. The man/ stay/ here.
(+)
(-)
(?)

9. The boy/ choose/ books.
(+)
(-)
(?)

10. Some plans/ prove/ bad.
(+)
(-)
(?)

ĐÁP ÁN THÌ HIỆN TẠI ĐƠN – Công thức

Bài I. Dựa vào từ gợi ý viết thành 3 dạng của thì Hiện tại đơn

1. The children/ study/ hard.

(+) THE CHILDREN STUDY HARD

(-) THE CHILDREN DON’T STUDY HARD

(?) DO THE CHILDREN STUDY HARD?

2. Their son/ spend/ money.

(+) THEIR SON SPENDS MONEY

(-) THEIR SON DOESN’T SPEND MONEY

(?) DOES THEIR SON SPEND MONEY?

3. The girl/ mix/ powder.

(+) THE GIRL MIXES POWDER

(-) THE GIRL DOESN’T MIX POWDER

(?) DOES THE GIRL MIX POWDER?

4. Those women/ be/ talkative.

(+) THOSE WOMEN ARE TALKATIVE

(-) THOSE WOMEN AREN’T TALKATIVE

(?) ARE THOSE WOMEN TALKATIVE?

5. Her teeth/ bite/ apples .

(+) HER TEETH BITE APPLES

(-) HER TEETH DON’T BITE APPLES

(?) DO HER TEETH BITE APPLES?

6. The machine/ dry/ vegetables.

(+) THE MACHINE DRIES VEGETABLES

(-) THE MACHINE DOESN’T DRY VEGETABLES

(?) DOES THE MACHINE DRY VEGETABLES?

7. The bee/ be/ free.

(+) THE BEE IS FREE

(-) THE BEE ISN’T FREE

(?) IS THE BEE FREE?

8. The man/ stay/ here.

(+) THE MAN STAYS HERE

(-) THE MAN DOESN’T STAY HERE

(?) DOES THE MAN STAY HERE?

9. The boy/ choose/ books.

(+) THE BOY CHOOSES BOOKS

(-) THE BOY DOESN’T CHOOSE BOOKS

(?) DOES THE BOY CHOOSE BOOKS?

10. Some plans/ prove/ bad.

(+) SOME PLANS PROVE BAD

(-) SOME PLAN DON’T PROVE BAD

(?) DO SOME PLANS PROVE BAD?

Đánh già tài liệu

BÌNH LUẬN BÀI VIẾT